nguu bang

Danh mục

Tìm kiếm

Từ khóa
Giá từ
Đến

Quảng cáo

Quảng cáo









Trang chủ » Tin Tức » Ngưu bàng

DANH MỤC CÁC LOÀI DƯỢC LIỆU TẬP TRUNG PHÁT TRIỂN Ở QUY MÔ LỚN (Ban hành kèm theo Quyết định số 1976/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

Thứ sáu - 31/03/2017 02:09

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC LOÀI DƯỢC LIỆU TẬP TRUNG PHÁT TRIỂN Ở QUY MÔ LỚN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1976/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

Diện tích trồng (ha)

Ước năng suất (tấn/ha)

Ước sản lượng (tn)

 

I

Nhóm loài dược liệu bản địa

21.700

 

82.280

 

1

Bình vôi

Stephania glabra (Roxb.) Miers

200

1

200

 

2

Ba kích

Morinda officinalis How

400

2

800

 

3

Bụp giấm

Hibiscus sabdariffa L.

200

1

200

 

4

Củ mài

Dioscorea persimilis Prain et Burkill

300

3

900

 

5

Cúc hoa

Chrysanthemum indicum L.

300

2

600

 

6

Đảng sâm

Codonopsis javanica (Blume) Hook. f. & Thoms.

300

1

300

 

7

Đậu ván trắng

Lablab purpureus (L.) Sweet

300

2

600

 

8

Địa liền

Kaempferia galanga L.

600

2

1.200

 

9

Diệp hạ châu đắng

Phyllanthus amarus Schum. et Thonn.

800

5

4.000

 

10

Đinh lăng

Polyscias fruticosa (L.) Harms.

600

1

600

 

11

Dừa cạn

Catharanthus roseus (L.) G. Don

100

2

200

 

12

Gấc

Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng.

400

27

10.800

 

13

Giảo c lam

Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino

200

2

400

 

14

Gừng

Zingiber officinale Rosc.

500

15

7.500

 

15

Hà thủ ô đỏ

Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson

300

2

600

 

16

Hoàn ngọc

Pseuderanthemum palatiferum (Nees) Radlk.

200

1,5

300

 

17

Hòe

Styphnolobium japonicum (L.) Schott

1.500

1

1.500

 

18

Hồi

Illicium verum Hook. F.

500

0,8

400

 

19

Hương nhu trắng

Ocimum gratissimum L.

700

1,5

1.050

 

20

Ích mẫu

Leonurus japonicus Houtt.

900

3

2.700

 

21

Kim tiền thảo

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr.

300

3

900

 

22

Mã đề

Plantago major L.

500

3

1.500

 

23

Nghệ vàng

Curcuma longa L.

1200

20

24.000

 

24

Nhàu

Morinda citrifolia L.

300

1

300

 

25

Quế

Cinnamomum cassia Presl

2.000

1

2.000

 

26

Rau đắng biển

Bacopa monnieri (L.) Wettst.

100

1,5

150

 

27

Râu Mèo

Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr.

600

2

1.200

 

28

Sả

Cymbopogon spp.

(C. citrates (DC. Ex Ness) Stapf); C. nardus (L.) Rendle; C. martinii (Roxb) Wats)

1000

4

4.000

 

29

Sa nhân tím

Amomum longiligulare T. L.Wu

1600

0,3

480

 

30

Sâm Ngọc linh

Panax vietnamensis Ha et Grushv.

600

1

600

 

31

Thanh hao hoa vàng

Artemisia annua L.

1200

3

3.600

 

32

Tràm

Melaleuca leucadendra L.

1000

6

6.000

 

33

Trinh nữ hoàng cung

Crinum latifolium L.

300

1

300

 

34

Tục đoạn

Dipsacus japonicus Miq.

500

2

1.000

 

35

Xuyên tâm liên

Andrographis paniculata (Burm. f.) Wall. ex Nees.

200

2

400

 

36

Ý 

Coix lacryma - jobi L.

1000

1

1.000

 

II

Nhóm loài dược liệu nhập nội

6.600

 

30.950

 

1

Actisô

Cynara scolymns L.

1000

20

20.000

 

2

Bạc hà

Mentha arvensis L.

500

2

1.000

 

3

Bạch chỉ

Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Maxim.

700

2

1.400

 

4

Bạch truật

Atractylodes macrocephala Koidz.

700

2

1.400

 

5

Cát cánh

Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC.

100

2

200

 

6

Địa hoàng

Rehmanmia glutinosa (Gaertn.) Libosch. ex Steud

200

2

400

 

7

Đỗ trọng

Eucommia ulmoides Oliv.

700

1

700

 

8

Độc hoạt

Angelica pubescens Maxim.

300

1,5

450

 

9

Dương cam cúc

Matricaria chamomilla L.

200

1

200

 

10

Đương quy

Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc) Kitagawa Angelica sinensis (Oliv.) Diels.

900

2

1.800

 

11

Hoàng bá

Phellodendron spp. (Phellodendron amurense Rupr.; P. chinensis Schneid.)

150

5

750

 

12

Huyền sâm

Scrophularia spp. (Scrophularia ningpoensis Hemsl.; C. buergeriana Miq.)

50

2

100

 

13

Mộc hương

Aucklandia lappa DC.

300

2

600

 

14

Ngưu tất

Achyranthes bidentata Blume

400

3

1.200

 

15

Ô đầu

Aconitum spp.

(Aconitum fortunei Hemsl.; A. carmichaeli Debx.)

100

1,5

150

 

16

Tam thất

Panax notoginseng (Burkill) F. H Chen

50

2

100

 

17

Trạch tả

Alisma plantago - aquatica L.

200

2

400

 

18

Xuyên khung

Ligusticum wallichii Franch.

50

2

100

 

 

Tổng

28.300

 

113.230

 

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến



Skype Me™!
Mua Hàng
Trịnh Hữu Đức
0962638076



HotLine
0466.872.314

Thông tin

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 26

Hôm nayHôm nay : 896

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 855803

Like facebook


 
Công Ty TNHHSX&DVTM Tân Hương Đức 
Thôn Lý Nhân -  Dục Tú - Đông Anh,Hà Nội 
Điện thoại: (04) 39617404 - Hotline : 0962.638.076
 Email: nguubang@gmail.com
Copyright © 2012 - 2013 Nguubang.com". ® Ghi rõ nguồn "Nguubang.com" khi phát hành lại thông tin từ website này.